Đây là bảng tra cứu khối lượng ống thép cacbon theo tiêu chuẩn Nhật JIS mình lập trên Excel, share lại cho các bạn có nhu cầu, bảng tính này bao gồm các loại ống thông dụng như:
– Ống thép tròn
– Ống thép vuông, chữ nhật
– Ống thép Oval
– Ống thép chữ D
– Ống thép lục giác

Bảng tính này được tính theo công thức hình học và đã kiểm chứng bằng các phần mềm Autocad,… Cơ sở tính dựa theo tiêu chuẩn JIS G 3466-1988 và JIS G3445-1988. Ở đây mình lấy khối lượng riêng của thép cacbon bằng 7.85G/cm3.
Bảng tính này gồm 2 phần:
1 – Tra cứu khối lượng bằng cách nhập trị số theo yêu cầu vào các ô trắng, kết quả hiện ở ô màu tương ứng (có hình minh họa kích thước ống)
2 – Bảng tóm tắt dung sai ống theo JIS G 3445 (cho ống tròn) và JIS G 3466 (cho các loại ống khác).
Bảng tra cứu này mình cũng đã áp dụng để tính ống Inox
Link download:
Bảng tính khối lượng (Bazem) : download
Password: hungcuong
Nguồn: Vũ Hùng Minh


Xem thêm
Ống thép đúc chịu áp lực, chịu nhiệt, thành dày dùng trong công nghiệp
Ống thép đúc ASTM A106, ASTM A53, API 5L: So sánh và ứng dụng
Ống thép đúc SCH40, SCH80, SCH160: Độ dày và cách lựa chọn
Bảng quy cách ống thép đúc: DN, Phi, OD, Inch, SCH và trọng lượng
Ống thép đúc là gì? Quy cách, tiêu chuẩn, ứng dụng và bảng giá
Phân biệt ống thép đúc và ống thép hàn
Phân biệt thép cán nóng và cán nguội
QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚC VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ ĐỘ DÀY