CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG CUNG CẤP CÁC LOẠI THÉP ỐNG NHẬP KHẨU :
ỐNG THÉP ĐÚC DN 125 – ĐƯỜNG KÍNH PHI 140.
ĐỘ DẦY : 5MM – 15 MM
CHIỀU DÀI: 6 M
TIÊU CHUẨN: API5L GR B.
Ống thép DN125 đường kính Ø141,3 mm là gì?
Ống thép DN125 tương ứng với NPS 5 inch, có đường kính ngoài tiêu chuẩn 141,3 mm. Trên thị trường Việt Nam, sản phẩm thường được gọi là ống thép DN125, ống phi 140, phi 141 hoặc Ø141,3. Đây là kích thước được sử dụng rộng rãi trong đường ống dầu khí, cấp thoát nước, PCCC, hơi, khí nén, nhà máy công nghiệp và kết cấu cơ khí.
Thép Hùng Cường cung cấp ống thép DN125 dạng ống đúc và ống hàn, với nhiều cấp chiều dày từ SCH10 đến SCH160 và XXS, đặc biệt tập trung tiêu chuẩn API 5L Gr.B.
Thông số kỹ thuật ống thép DN125
| Thông số | Quy cách |
| Tên sản phẩm | Ống thép DN125 / NPS 5 inch |
| Đường kính ngoài (OD) | 141,3 mm |
| Tên gọi thông dụng | Phi 140 / Phi 141 / Ø141,3 |
| Chiều dài | 6 m, 9 m, 12 m hoặc theo yêu cầu |
| Chủng loại | Ống thép đúc / Ống thép hàn |
| Tiêu chuẩn | API 5L, ASTM A106, ASTM A53 |
| Mác thép ưu tiên | API 5L Gr.B |
| Bề mặt | Đen, sơn dầu hoặc theo yêu cầu |
| Chứng từ | CO, CQ và hồ sơ chất lượng theo lô hàng |
Bảng quy cách ống thép DN125 từ SCH 10 đến XXS
Bảng dưới đây sử dụng OD 141,3 mm. Đường kính trong được tính theo ID = OD – 2 × độ dày. Trọng lượng là barem lý thuyết, phù hợp dùng để tham khảo báo giá và tính khối lượng.
| SCH | Độ dày (mm) |
ID xấp xỉ (mm) |
kg/m | Cây 6m (kg) |
Cây 12m (kg) |
| SCH 10 | 3.40 | 134.50 | 11.56 | 69.4 | 138.7 |
| SCH 20 | 6.55 | 128.20 | 21.77 | 130.6 | 261.2 |
| SCH 30 | 6.55 | 128.20 | 21.77 | 130.6 | 261.2 |
| SCH 40 / STD | 6.55 | 128.20 | 21.77 | 130.6 | 261.2 |
| SCH 60 | 9.53 | 122.24 | 30.97 | 185.8 | 371.6 |
| SCH 80 / XS | 9.53 | 122.24 | 30.97 | 185.8 | 371.6 |
| SCH 100 | 12.70 | 115.90 | 40.28 | 241.7 | 483.3 |
| SCH 120 | 12.70 | 115.90 | 40.28 | 241.7 | 483.3 |
| SCH 140 | 15.88 | 109.54 | 49.11 | 294.7 | 589.4 |
| SCH 160 | 18.26 | 104.78 | 55.40 | 332.4 | 664.8 |
| XXS | 19.05 | 103.20 | 57.43 | 344.6 | 689.2 |
Công thức tính barem ống thép DN125
Trọng lượng lý thuyết (kg/m) = (OD – t) × t × 0,02466. Trong đó OD là đường kính ngoài tính bằng mm và t là độ dày thành ống tính bằng mm. Trọng lượng cây 6 m hoặc 12 m được tính bằng kg/m nhân với chiều dài tương ứng.
Khối lượng thực tế có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai cho phép của tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy.
Ống thép DN125 API 5L Gr.B
API 5L Gr.B là lựa chọn phổ biến cho các tuyến ống vận chuyển dầu, khí, nước và chất lỏng trong công nghiệp. Với DN125 Ø141,3 mm, khách hàng có thể lựa chọn nhiều cấp độ dày SCH khác nhau tùy áp suất thiết kế, môi trường làm việc và yêu cầu của dự án.
Khi đặt hàng, nên thể hiện đầy đủ: OD × độ dày × chiều dài – tiêu chuẩn – mác thép – số lượng. Ví dụ: Ø141,3 × 6,55 × 6 m – API 5L Gr.B.

Ống thép đúc DN125
Ống thép đúc DN125 không có đường hàn dọc thân ống, thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu độ ổn định cao về cơ tính, áp suất hoặc nhiệt độ. Các tiêu chuẩn thường gặp gồm API 5L Gr.B, ASTM A106 Gr.B và ASTM A53 Gr.B.
Sản phẩm phù hợp cho đường ống dầu khí, hơi, khí nén, nhà máy nhiệt điện, hóa chất, lọc hóa dầu, hệ thống áp lực và chế tạo thiết bị.
Ống thép hàn DN125
Ống thép hàn DN125 Ø141,3 mm có lợi thế về khả năng cung cấp số lượng lớn, đa dạng độ dày và chi phí cạnh tranh. Sản phẩm được sử dụng trong cấp thoát nước, PCCC, kết cấu nhà xưởng, đường ống công nghiệp, cơ khí và hạ tầng.
Ứng dụng của ống thép DN125
Ống DN125 được sử dụng cho hệ thống dẫn dầu và khí, cấp thoát nước, PCCC, hơi và khí nén, đường ống công nghệ, nhà máy công nghiệp, kết cấu thép và gia công cơ khí. Việc lựa chọn SCH phải căn cứ vào áp suất, nhiệt độ, môi chất, tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kỹ thuật thực tế.
Cách lựa chọn SCH cho ống thép DN125
SCH thể hiện nhóm chiều dày thành ống theo tiêu chuẩn kích thước. SCH càng lớn thì thành ống thường càng dày, đường kính trong giảm và trọng lượng tăng. Không nên lựa chọn SCH chỉ dựa vào tên gọi; cần đối chiếu tiêu chuẩn thiết kế, áp suất làm việc và chứng chỉ vật liệu.
Đối với các dự án dầu khí hoặc đường ống công nghiệp, API 5L Gr.B là một trong những lựa chọn phổ biến. Các ứng dụng nhiệt độ cao có thể yêu cầu ASTM A106 Gr.B hoặc tiêu chuẩn chuyên biệt theo thiết kế.
Báo giá ống thép DN125 Ø141,3 mm
Giá ống thép DN125 phụ thuộc vào độ dày/SCH, chiều dài, ống đúc hay ống hàn, tiêu chuẩn và mác thép, xuất xứ, số lượng đặt hàng, yêu cầu CO/CQ và biến động giá thép tại thời điểm mua.
Để báo giá nhanh và chính xác, khách hàng nên gửi quy cách theo mẫu: Ø141,3 × độ dày × chiều dài – số lượng – API 5L Gr.B hoặc tiêu chuẩn yêu cầu.
Thép Hùng Cường – Nhà cung cấp ống thép DN125
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường chuyên cung cấp ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép API 5L Gr.B, ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B, ống thép mạ kẽm và các loại ống thép công nghiệp theo quy cách dự án.
Thép Hùng Cường hướng tới cung cấp sản phẩm đúng quy cách, đúng tiêu chuẩn, nguồn gốc rõ ràng và giá cạnh tranh; hỗ trợ khách hàng tra barem, lựa chọn độ dày, tiêu chuẩn và chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật theo lô hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG
Website: www.ongthephungcuong.com / ĐT: 0913.241.566 – 0934.226228

| Chất liệu | : | 20#, 45#, Q195, Q215, Q235, 16Mn, Q345. J55, K55, N80, P110, L80/Gr.B X42, X46, X52, X56/X65, X70, C20….VV. | ||
| TIÊU CHUẨN | : | API 5L, ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN… | ||
| XUẤT XỨ | : | NHẬT BẢN, NGA, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU (EU) …… | ||
| SỬ DỤNG | : | Được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí …. |




