ỐNG THÉP ĐÚC NHẬP KHẨU ĐƯỜNG KÍNH 133 x 4 mm x 6m
TIÊU CHUẨN : API5L GR B.
XUẤT XỨ: TRUNG QUỐC – HÀN QUỐC – NHẬT BẢN.
ỐNG THÉP ĐÚC 133 X 4MM X 6M – THÉP ỐNG LIỀN MẠCH NHẬP KHẨU
Ống thép đúc 133 x 4mm x 6m là sản phẩm thép ống carbon được sản xuất theo công nghệ đúc liền mạch (Seamless Steel Pipe), có đường kính ngoài 133mm, chiều dày thành ống 4mm và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét.
Với kết cấu không có đường hàn dọc, sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu thép, hệ thống dẫn lưu chất và nhiều hạng mục kỹ thuật khác.
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường chuyên cung cấp các dòng ống thép đúc nhập khẩu phục vụ nhu cầu sản xuất, xây dựng và thi công công trình trên toàn quốc.
Thông số kỹ thuật ống thép đúc 133 x 4mm x 6m
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép đúc phi 133 dày 4mm |
| Đường kính ngoài (OD) | 133 mm |
| Độ dày thành ống | 4 mm |
| Đường kính trong (ID) | 125 mm |
| Chiều dài | 6.000 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 12,73 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 76,35 kg |
| Công nghệ sản xuất | Đúc liền mạch – Seamless |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM A106, ASTM A53, API 5L |
| Mác thép | Gr.B hoặc theo yêu cầu |
| Bề mặt | Thép đen, phủ dầu chống gỉ |
| Xuất xứ | Theo lô hàng nhập khẩu |
Lưu ý: Đường kính 133mm là quy cách hệ mét, không đồng nhất với đường kính ngoài 141,3mm của ống NPS 5 theo ASME B36.10M. Tiêu chuẩn và mác thép cần được xác nhận bằng chứng chỉ của từng lô hàng.
Barem trọng lượng ống thép đúc 133 x 4mm
Công thức tính trọng lượng lý thuyết:
P = 0,02466 × (D − t) × t
Trong đó:
-
P: Trọng lượng ống thép (kg/m).
-
D: Đường kính ngoài của ống (mm).
-
t: Độ dày thành ống (mm).
Áp dụng cho ống thép đúc 133 x 4mm:
P = 0,02466 × (133 − 4) × 4
Trọng lượng 1 mét ống: 12,73 kg/m
Trọng lượng 1 cây dài 6m: 76,35 kg/cây
Bảng trọng lượng theo số lượng
| Số lượng | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 cây | 76,35 kg |
| 10 cây | 763,47 kg |
| 50 cây | 3.817,37 kg |
| 100 cây | 7.634,74 kg |
| 200 cây | 15.269,47 kg |
| 500 cây | 38.173,68 kg |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy dung sai sản xuất và yêu cầu kỹ thuật.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống thép đúc phi 133
ASTM A106 Grade B
ASTM A106 Gr.B là tiêu chuẩn ống thép carbon đúc dành cho các hệ thống đường ống có yêu cầu làm việc ở nhiệt độ cao.
Sản phẩm được ứng dụng trong hệ thống đường ống hơi, đường ống công nghệ, nhà máy sản xuất và thiết bị công nghiệp khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.
ASTM A53 Type S Grade B
ASTM A53 quy định yêu cầu đối với ống thép carbon đen và mạ kẽm. Đối với sản phẩm ống đúc liền mạch, cần chỉ định đúng loại Type S.
API 5L Grade B
API 5L Gr.B là mác thép sử dụng trong các hệ thống đường ống vận chuyển dầu khí và các ứng dụng công nghiệp liên quan.
Khả năng đáp ứng tiêu chuẩn API 5L phụ thuộc vào cấp sản phẩm, thành phần hóa học, cơ tính và các thử nghiệm bắt buộc.

Ưu điểm của ống thép đúc 133 x 4mm
-
Kết cấu thép liền mạch, không có đường hàn dọc.
-
Độ dày 4mm phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và kết cấu.
-
Có thể gia công cắt, hàn, tiện và chế tạo theo bản vẽ.
-
Bề mặt có thể được xử lý hoặc sơn phủ chống ăn mòn.
-
Phù hợp nhiều hạng mục đường ống công nghiệp khi đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế.
-
Chiều dài 6m thuận tiện cho vận chuyển và thi công.
| Chất liệu | : | 20#, 45#, Q195, Q215, Q235, 16Mn, Q345. J55, K55, N80, P110, L80/Gr.B X42, X46, X52, X56/X65, X70, C20….VV. | ||
| TIÊU CHUẨN | : | ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN… | ||
| XUẤT XỨ | : | NHẬT BẢN, NGA, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU (EU) …… | ||
| SỬ DỤNG | : | Được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí …. |
So sánh barem ống thép đúc phi 133 theo độ dày
| Quy cách (mm) | Đường kính trong (mm) | Kg/m | Kg/cây 6m |
|---|---|---|---|
| 133 x 3 | 127 | 9,62 | 57,70 |
| 133 x 4 | 125 | 12,73 | 76,35 |
| 133 x 5 | 123 | 15,78 | 94,69 |
| 133 x 6 | 121 | 18,79 | 112,75 |
| 133 x 8 | 117 | 24,66 | 147,96 |
| 133 x 10 | 113 | 30,33 | 181,99 |
| 133 x 12 | 109 | 35,81 | 214,83 |
Bảng trên là trọng lượng lý thuyết, tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng thép carbon thông dụng.
Báo giá ống thép đúc 133 x 4mm x 6m
Giá ống thép đúc phi 133 phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, xuất xứ, số lượng đặt hàng, điều kiện giao hàng và biến động thị trường thép.
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường hỗ trợ tư vấn quy cách, tính barem, xác nhận tiêu chuẩn và lập báo giá cho các đơn hàng công nghiệp, cơ khí và xây dựng.
Khách hàng có thể gửi danh mục vật tư hoặc bản vẽ kỹ thuật để được hỗ trợ lựa chọn chủng loại thép phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Ống thép đúc 133 x 4mm x 6m nặng bao nhiêu?
Trọng lượng lý thuyết khoảng 76,35 kg/cây 6m.
Đường kính trong của ống thép 133 x 4mm là bao nhiêu?
Đường kính trong danh nghĩa là 125mm.
Ống thép đúc phi 133 có phải DN125 không?
Không. DN125/NPS 5 theo hệ ASME có đường kính ngoài 141,3mm. Ống phi 133mm là quy cách riêng, cần xác nhận khi lựa chọn phụ kiện.
Ống thép đúc 133 x 4mm có thể dùng cho hệ thống áp lực không?
Có thể được xem xét sử dụng nếu đáp ứng yêu cầu thiết kế. Khả năng chịu áp lực phải được tính toán theo mác thép, nhiệt độ, dung sai thành ống và tiêu chuẩn thiết kế đường ống.
Thép Hùng Cường có cung cấp ống thép đúc nhập khẩu trên toàn quốc không?
Thép Hùng Cường tiếp nhận yêu cầu cung cấp thép ống cho khách hàng trên toàn quốc và hỗ trợ phương án giao hàng theo thỏa thuận.
Liên hệ báo giá ống thép đúc phi 133
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG
HOTLINE: 0225.3970.590
Mr Cường: 0913.241.566
Mr Quang: 0934.226.228
Email: thephungcuong@gmail.com
Website: www.ongthephungcuong.com – www.hcsteel.vn
Trụ sở chính: Số 107 Km 87 + 900, Đường 5 Mới, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Thép Hùng Cường – Nhà cung cấp thép ống nhập khẩu phục vụ công nghiệp, cơ khí và xây dựng trên toàn quốc.






