CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG CUNG CẤP CÁC LOẠI THÉP ỐNG NHẬP KHẨU :
ỐNG THÉP DN 600 – ĐƯỜNG KÍNH PHI 610.
ĐỘ DẦY : 3.4MM – 15 MM
CHIỀU DÀI: 6 M
TIÊU CHUẨN: API5L GR B.
Ống thép DN600 (Ø610mm) nhập khẩu – Ống thép đúc và ống thép hàn API 5L Grade B
Ống thép DN600 đường kính ngoài Ø610mm là nhóm ống kích thước lớn được sử dụng trong đường ống dẫn dầu, khí, nước, hệ thống công nghiệp, kết cấu và các dự án hạ tầng. Thép Hùng Cường cung cấp cả ống thép đúc (seamless steel pipe) và ống thép hàn (welded steel pipe), trong đó API 5L Grade B/L245 là một trong những tiêu chuẩn – cấp bền được khách hàng dự án quan tâm.
Trong cách gọi thương mại tại Việt Nam, “ống thép đúc” thường được dùng để chỉ ống thép không hàn (seamless). API 5L áp dụng cho line pipe sản xuất theo phương pháp seamless hoặc welded; không phải ống đúc theo nghĩa cast pipe.
Thông số sản phẩm ống thép DN600 – Ø610mm
| Hạng mục | Thông tin tham khảo |
| Tên hàng | Ống thép DN600 / Ống thép Ø610mm |
| Chủng loại | Ống thép đúc (Seamless) và ống thép hàn (Welded) |
| Đường kính ngoài | Ø610mm |
| Độ dày | Theo yêu cầu dự án và khả năng cung ứng |
| Chiều dài | 6m, 9m, 12m hoặc theo đơn hàng |
| Tiêu chuẩn trọng tâm | API Specification 5L |
| Cấp thép trọng tâm | Grade B / L245 |
| Cấp sản phẩm | PSL 1 hoặc PSL 2 theo yêu cầu đặt hàng |
| Bề mặt | Đen, sơn bảo vệ hoặc xử lý theo yêu cầu |
| Chứng từ | CO, CQ/MTC và hồ sơ chất lượng theo lô hàng |
| Nguồn hàng | Nhập khẩu / theo từng đơn hàng và nhà máy |
API 5L Grade B (L245) – tiêu chuẩn trọng tâm cho line pipe
API Specification 5L là tiêu chuẩn dành cho line pipe trong hệ thống đường ống vận chuyển của ngành dầu khí và năng lượng. Tiêu chuẩn bao quát cả ống thép không hàn và ống thép hàn, với hai mức yêu cầu sản phẩm PSL 1 và PSL 2. API đã công bố Edition 47 của API Spec 5L trong năm 2026.
Grade B thường được nhận diện tương ứng với ký hiệu L245 trong hệ ký hiệu SI của API 5L. Khi chào hàng hoặc đặt hàng, nên ghi rõ API 5L Gr.B/L245, PSL, phương pháp sản xuất, kích thước OD × WT × Length và các yêu cầu kiểm tra bổ sung nếu có.
- Phù hợp cho đường ống vận chuyển dầu, khí, nước và lưu chất trong nhiều hệ thống công nghiệp.
- Có thể đặt theo dạng seamless hoặc welded tùy thiết kế, đường kính, độ dày và điều kiện dự án.
- PSL 2 có các yêu cầu bổ sung/chặt chẽ hơn PSL 1 về kiểm soát thành phần, tính chất và thử nghiệm; yêu cầu cụ thể phải căn cứ đơn đặt hàng và phiên bản tiêu chuẩn áp dụng.
- Với ống Ø610mm kích thước lớn, phương pháp sản xuất ống hàn thường là lựa chọn quan trọng cần xem xét bên cạnh nguồn ống seamless.
Ống thép đúc DN600 Ø610 API 5L Gr.B
Ống thép đúc DN600 của Thép Hùng Cường được hiểu là ống thép không hàn (SMLS/Seamless). Thân ống không có đường hàn dọc, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật cần sử dụng seamless theo thiết kế hoặc hồ sơ dự án.
Ưu điểm nổi bật
- Không có mối hàn dọc trên thân ống.
- Phù hợp nhiều hệ thống áp lực và nhiệt độ khi quy cách, cấp thép và thiết kế đáp ứng yêu cầu.
- Có thể cung cấp theo API 5L Gr.B/L245 và các tiêu chuẩn tương đương/khác theo yêu cầu.
- Thích hợp cho dầu khí, năng lượng, đường ống công nghệ, cơ khí và dự án công nghiệp.
Ống thép hàn DN600 Ø610 API 5L Gr.B
Đối với đường kính lớn như Ø610mm, ống thép hàn là nhóm sản phẩm rất quan trọng. Tùy đơn hàng và nhà máy, phương pháp chế tạo có thể thuộc các công nghệ hàn phù hợp với API 5L. Khách hàng cần chỉ định rõ yêu cầu kỹ thuật, PSL, độ dày, chiều dài, kiểm tra NDT và hồ sơ chất lượng.
Lợi thế của ống thép hàn Ø610
- Phù hợp với nhu cầu đường kính lớn và nhiều dải độ dày.
- Tối ưu lựa chọn nguồn hàng cho các dự án cần khối lượng lớn.
- Có thể đáp ứng API 5L Grade B/L245 khi được sản xuất, thử nghiệm và chứng nhận đúng yêu cầu đơn hàng.
- Ứng dụng rộng trong line pipe, cấp thoát nước công nghiệp, dầu khí, năng lượng và kết cấu.
Các quy cách Ø610mm tham khảo
| Quy cách | Kg/m lý thuyết | Cây 6m | Cây 12m |
| Ø610 × 8mm | 118.8 | 712.6 kg | 1,425.2 kg |
| Ø610 × 10mm | 148.0 | 887.8 kg | 1,775.5 kg |
| Ø610 × 12mm | 177.0 | 1,061.8 kg | 2,123.5 kg |
| Ø610 × 14mm | 205.8 | 1,234.6 kg | 2,469.2 kg |
| Ø610 × 16mm | 234.4 | 1,406.2 kg | 2,812.4 kg |
| Ø610 × 18mm | 262.8 | 1,576.7 kg | 3,153.3 kg |
| Ø610 × 20mm | 291.0 | 1,745.9 kg | 3,491.9 kg |
| Ø610 × 25mm | 360.7 | 2,163.9 kg | 4,327.8 kg |
| Ø610 × 30mm | 429.1 | 2,574.5 kg | 5,149.0 kg |
Công thức trọng lượng lý thuyết: Kg/m = (OD – t) × t × 0,02466. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.
Khi đặt ống API 5L Gr.B cần ghi rõ những gì?
- Loại ống: Seamless (SMLS) hoặc Welded.
- Kích thước: OD 610mm × độ dày thành ống × chiều dài.
- Tiêu chuẩn: API Spec 5L và edition áp dụng theo hợp đồng.
- Grade: Grade B / L245.
- PSL: PSL 1 hoặc PSL 2.
- Yêu cầu đầu ống: plain end/bevel end theo hồ sơ kỹ thuật.
- Yêu cầu thử nghiệm, NDT, hydrotest, impact test hoặc yêu cầu bổ sung nếu dự án quy định.
- CO, CQ/MTC, marking và truy xuất lô sản xuất theo yêu cầu hợp đồng.
Ứng dụng ống thép DN600 API 5L Grade B
- Đường ống dẫn dầu và khí.
- Đường ống dẫn nước và lưu chất công nghiệp.
- Nhà máy nhiệt điện, năng lượng và hóa chất.
- Hệ thống đường ống công nghệ trong nhà máy.
- Dự án EPC, hạ tầng công nghiệp và đường ống kích thước lớn.
- Kết cấu, gia công cơ khí và các ứng dụng kỹ thuật phù hợp với thiết kế.

Vì sao chọn Thép Hùng Cường cho ống DN600 Ø610?
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường tập trung các dòng ống thép công nghiệp nhập khẩu, gồm ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm và nhiều quy cách đường kính lớn. Với nhu cầu Ø610mm, chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra nguồn hàng theo đúng OD, độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn và cấp thép.
- Tư vấn ống thép đúc và ống thép hàn theo nhu cầu thực tế.
- Ưu tiên kiểm tra nguồn API 5L Grade B/L245 cho các dự án line pipe.
- Hỗ trợ tính barem, khối lượng và số cây theo tổng tonnage.
- Hỗ trợ hồ sơ CO, CQ/MTC theo điều kiện từng lô hàng.
- Cung cấp nhiều quy cách ống công nghiệp và ống đường kính lớn.
- Hỗ trợ báo giá và phương án giao hàng theo dự án.
Báo giá ống thép DN600 Ø610 API 5L Gr.B
Giá ống thép DN600 Ø610mm phụ thuộc vào loại ống seamless hay welded, độ dày, chiều dài, PSL, yêu cầu thử nghiệm, số lượng, nhà máy, xuất xứ, tỷ giá và chi phí vận chuyển tại thời điểm đặt hàng. Vì vậy, để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên gửi đầy đủ quy cách và yêu cầu kỹ thuật.
MẪU YÊU CẦU BÁO GIÁ
API 5L Gr.B/L245 – Ø610 × [độ dày] × 6m/12m – SMLS hoặc WELDED – [PSL1/PSL2] – [số lượng]
Liên hệ Thép Hùng Cường
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG
Chuyên ống thép đúc – ống thép hàn – ống thép API – ống thép công nghiệp nhập khẩu
Website: www.ongthephungcuong.com
ĐT: 0934226228
Sản phẩm trọng tâm: Ống thép DN600 Ø610mm – API 5L Grade B/L245
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Ống thép DN600 có phải chính xác là Ø600mm không?
Không. DN là kích thước danh nghĩa. Khi mua hàng phải xác nhận đường kính ngoài thực tế theo quy cách/tiêu chuẩn. Bài viết này tập trung sản phẩm đường kính ngoài Ø610mm.
API 5L có áp dụng cho cả ống đúc và ống hàn không?
Có. API Spec 5L quy định line pipe được sản xuất theo phương pháp seamless và welded. Trong thương mại Việt Nam, ống seamless thường được gọi là “ống thép đúc”.
Grade B và L245 có liên quan như thế nào?
Grade B là tên cấp thép quen dùng; L245 là ký hiệu cấp tương ứng theo hệ SI trong API 5L. Khi đặt hàng nên thể hiện đầy đủ theo chứng từ và tiêu chuẩn áp dụng.
Nên chọn PSL 1 hay PSL 2?
Việc lựa chọn phụ thuộc yêu cầu thiết kế và hồ sơ dự án. PSL 2 có các yêu cầu bổ sung so với PSL 1; khách hàng nên gửi specification/datasheet để Thép Hùng Cường kiểm tra nguồn hàng phù hợp.
Gợi ý từ khóa SEO mở rộng
ống thép DN600 API 5L Gr.B; ống thép phi 610 API 5L; ống thép đúc 610mm; ống thép hàn 610mm; ống thép seamless DN600; ống thép welded DN600; ống API 5L L245; ống thép đường kính 610; báo giá ống thép DN600; ống thép nhập khẩu API 5L Grade B.
Nguồn kỹ thuật tham khảo
American Petroleum Institute (API), API Specification 5L – Line Pipe. API công bố Edition 47 ngày 02/06/2026. Nội dung kỹ thuật trong báo giá/hợp đồng cần đối chiếu edition tiêu chuẩn và MTC/CQ của lô hàng thực tế.

| Chất liệu | : | 20#, 45#, Q195, Q215, Q235, 16Mn, Q345. J55, K55, N80, P110, L80/Gr.B X42, X46, X52, X56/X65, X70, C20….VV. | ||
| TIÊU CHUẨN | : | API 5L, ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN… | ||
| XUẤT XỨ | : | NHẬT BẢN, NGA, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU (EU) …… | ||
| SỬ DỤNG | : | Được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí …. |




