Tổng quan sản phẩm
Ống thép hàn 273 x 5mm x 6m là dòng ống thép carbon đường kính lớn, có đường kính ngoài danh nghĩa 273mm, chiều dày thành ống 5mm và chiều dài 6m. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục công nghiệp, hệ thống đường ống kỹ thuật, cơ khí chế tạo và kết cấu thép, tùy yêu cầu thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường hướng đến cung cấp ống thép nhập khẩu cho nhà thầu, doanh nghiệp cơ khí, đơn vị thi công và khách hàng công nghiệp tại các tỉnh thành trên toàn quốc.

Bảng thông số kỹ thuật
| Tên hàng | Ống thép hàn nhập khẩu |
| Đường kính ngoài | 273 mm |
| Độ dày thành ống | 5 mm |
| Đường kính trong lý thuyết | 263 mm |
| Chiều dài | 6.000 mm |
| Kích thước tương đương | DN250 / NPS 10 (OD chuẩn 273,05 mm) |
| Trọng lượng lý thuyết | 33,04 kg/m; khoảng 198,26 kg/cây 6m |
| Công nghệ | ERW/HFW hoặc công nghệ hàn phù hợp theo đơn hàng |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM A53, API 5L, GB/T 3091 |
| Mác thép tham khảo | Grade B, L245, Q235B tùy tiêu chuẩn |
| Xuất xứ | Theo chứng từ từng lô hàng |
Lưu ý: Tiêu chuẩn, mác thép, dung sai và chứng chỉ phải được xác nhận theo từng lô hàng thực tế.
Barem trọng lượng ống thép hàn phi 273 dày 5mm
Công thức tính trọng lượng lý thuyết: P (kg/m) = 0,02466 × (D − t) × t; trong đó D là đường kính ngoài (mm), t là độ dày thành ống (mm).
P = 0,02466 × (273 − 5) × 5 = 33,04 kg/m. Trọng lượng cây dài 6m khoảng 198,26 kg. Với 100 cây, khối lượng lý thuyết khoảng 19,826 tấn.
Khối lượng thực tế có thể thay đổi do dung sai kích thước, mối hàn và lớp phủ bề mặt.
Công nghệ sản xuất và kiểm soát chất lượng
Ống thép hàn được tạo hình từ thép cuộn hoặc thép tấm, liên kết mép bằng công nghệ hàn phù hợp, sau đó hiệu chỉnh kích thước và kiểm tra chất lượng. Với ERW/HFW, mép thép được liên kết bằng quá trình hàn điện trở hoặc hàn cao tần, tạo đường hàn dọc.
Tùy tiêu chuẩn và hợp đồng, sản phẩm có thể được kiểm tra kích thước, cơ tính, chất lượng mối hàn, thử áp hoặc kiểm tra không phá hủy. Người mua nên yêu cầu hồ sơ thử nghiệm và chứng chỉ phù hợp với mục đích sử dụng.
Các tiêu chuẩn thường được quan tâm
ASTM A53 Grade B
Tiêu chuẩn cho ống thép carbon đen và mạ kẽm, bao gồm các loại ống hàn và ống đúc. Việc áp dụng phụ thuộc loại ống, cấp vật liệu và yêu cầu thử nghiệm theo phiên bản tiêu chuẩn được đặt hàng.
API 5L Grade B / L245
Tiêu chuẩn ống đường ống trong ngành dầu khí. Grade B/L245 có giới hạn chảy tối thiểu danh nghĩa 245 MPa, nhưng khả năng sử dụng cho đường ống áp lực phải được xác định theo cấp sản phẩm, hồ sơ kỹ thuật và tính toán thiết kế.
GB/T 3091
Tiêu chuẩn Trung Quốc cho ống thép hàn dùng trong vận chuyển chất lỏng áp suất thấp và các ứng dụng thuộc phạm vi tiêu chuẩn. Không được mặc định Q235B tương đương hoàn toàn ASTM A53 Grade B hoặc API 5L Grade B.

Ứng dụng của ống thép hàn 273 x 5mm x 6m
- Đường ống cấp nước, tuần hoàn nước công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật khi đáp ứng điều kiện thiết kế.
- Kết cấu thép, khung phụ trợ, cấu kiện dạng ống theo bản vẽ và tính toán chịu lực.
- Gia công cơ khí, chế tạo chi tiết ống, thân thiết bị và các cụm lắp ghép công nghiệp.
- Đường ống phụ trợ nhà máy và công trình hạ tầng, sau khi đánh giá môi chất, áp suất, nhiệt độ và chống ăn mòn.
Lợi thế khi lựa chọn Thép Hùng Cường
- Tư vấn đúng quy cách: đường kính, chiều dày, chiều dài, tiêu chuẩn và barem.
- Hỗ trợ đối chiếu hồ sơ MTC, xuất xứ và yêu cầu nghiệm thu theo từng lô.
- Tư vấn phương án đặt hàng nhập khẩu, báo giá theo khối lượng và tiến độ dự án.
- Tiếp nhận nhu cầu cung ứng tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam; phương án giao hàng xác nhận theo từng đơn.
Cung cấp ống thép hàn phi 273 trên toàn quốc
Thép Hùng Cường phục vụ nhu cầu từ Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Ninh và các tỉnh miền Bắc đến Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng, Khánh Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Cần Thơ và các khu công nghiệp trên toàn quốc. Thời gian và chi phí giao hàng phụ thuộc số lượng, địa điểm và nguồn hàng thực tế.
Kinh nghiệm chọn mua và báo giá
Trước khi đặt mua, cần xác nhận đường kính ngoài 273mm hay 273,05mm, chiều dày 5mm và dung sai, chiều dài 6m, loại mối hàn, tiêu chuẩn, mác thép, bề mặt, hồ sơ kiểm tra và địa điểm giao hàng. Giá phụ thuộc nguồn nguyên liệu, xuất xứ, số lượng, tỷ giá và vận chuyển. Liên hệ để được báo giá theo đơn hàng thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Ống 273 x 5mm tương đương DN bao nhiêu?
Tương đương nhóm DN250 / NPS 10, có OD chuẩn 273,05mm.
Một cây 6m nặng bao nhiêu?
Khoảng 198,26 kg/cây theo trọng lượng lý thuyết.
Có dùng cho đường ống chịu áp lực không?
Chỉ khi tiêu chuẩn, vật liệu, chiều dày và điều kiện thiết kế được xác nhận phù hợp.
Có cung cấp chứng chỉ chất lượng không?
Cần xác nhận MTC, xuất xứ và tài liệu kỹ thuật theo lô hàng cụ thể.
Liên hệ báo giá – Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường
HOTLINE: 0225.3970.590 | 0913.241.566 – Mr Cường | 0934.226.228 – Mr Quang
EMAIL: thephungcuong@gmail.com
WEBSITE: www.ongthephungcuong.com | www.hcsteel.vn
TRỤ SỞ: Số 107 Km 87 + 900, Đường 5 Mới, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Thép Hùng Cường – Giải pháp ống thép nhập khẩu chất lượng, đúng quy cách, phục vụ công trình trên toàn quốc.



