ỐNG THÉP ĐÚC NHẬP KHẨU ĐƯỜNG KÍNH 76 x 4 mm x 6m
TIÊU CHUẨN : API5L GR B.
XUẤT XỨ: TRUNG QUỐC – HÀN QUỐC – NHẬT BẢN.
ỐNG THÉP 76 X 4MM X 6M – THÉP ĐÚC, THÉP HÀN NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO
Ống thép 76 x 4mm x 6m là dòng thép ống có đường kính ngoài 76mm, độ dày thành ống 4mm và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cơ khí chế tạo, kết cấu thép, hệ thống đường ống công nghiệp, xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Với ưu điểm về khả năng chịu lực, tính linh hoạt trong gia công và hiệu quả kinh tế, ống thép phi 76 dày 4mm là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục kỹ thuật yêu cầu độ bền và sự ổn định trong quá trình sử dụng.
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường chuyên cung cấp các dòng ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép đen và ống thép mạ kẽm nhập khẩu, phục vụ khách hàng tại Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hưng Yên, TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh thành trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật ống thép 76 x 4mm x 6m
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép phi 76 dày 4mm |
| Đường kính ngoài (OD) | 76 mm |
| Độ dày thành ống | 4 mm |
| Đường kính trong (ID) | 68 mm |
| Chiều dài | 6.000 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 7,10 kg/m |
| Trọng lượng một cây 6m | 42,61 kg |
| Chủng loại | Ống thép đúc, ống thép hàn |
| Bề mặt | Thép đen, mạ kẽm theo yêu cầu |
| Mác thép tham khảo | ASTM A53 Gr.B, API 5L Gr.B, Q235B |
| Xuất xứ | Trung Quốc và các nguồn nhập khẩu khác theo lô hàng |
Lưu ý: Mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ và chủng loại phải được xác nhận theo từng lô hàng thực tế.

Bảng trọng lượng tham khảo theo số lượng
| Số lượng | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 cây | 42,61 kg |
| 10 cây | 426,12 kg |
| 50 cây | 2.130,62 kg |
| 100 cây | 4.261,25 kg |
| 200 cây | 8.522,50 kg |
| 500 cây | 21.306,24 kg |
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và lớp phủ bề mặt.
Phân loại ống thép phi 76 dày 4mm
Ống thép đúc 76 x 4mm
Ống thép đúc được sản xuất bằng công nghệ tạo hình không có đường hàn dọc thân ống. Kết cấu liền mạch giúp sản phẩm phù hợp với những ứng dụng yêu cầu chất lượng vật liệu, khả năng chịu áp lực và độ tin cậy cao khi được lựa chọn đúng tiêu chuẩn.
Ưu điểm nổi bật:
-
Không có mối hàn dọc trên thân ống.
-
Phù hợp gia công cơ khí, tiện, cắt và chế tạo chi tiết.
-
Có thể sử dụng trong hệ thống dẫn lưu chất công nghiệp khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.
-
Có thể cung cấp theo tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 hoặc API 5L tùy quy cách và lô hàng.
Ống thép hàn 76 x 4mm
Ống thép hàn được sản xuất từ thép cuộn hoặc thép tấm, tạo hình thành ống và hàn liên kết bằng công nghệ phù hợp, phổ biến là hàn điện trở cao tần ERW.
Dòng sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng sản xuất ổn định, tính đồng đều về kích thước và chi phí cạnh tranh.
Ống thép hàn phi 76 phù hợp với kết cấu cơ khí, khung nhà xưởng, đường ống kỹ thuật và các hạng mục chế tạo công nghiệp.
Ống thép mạ kẽm 76 x 4mm
Ống thép mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt, giúp hạn chế sự tiếp xúc trực tiếp giữa thép nền và môi trường bên ngoài.
Đối với sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng, chiều dày hoặc khối lượng lớp mạ cần được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Sản phẩm thích hợp cho kết cấu ngoài trời, hệ thống đường ống kỹ thuật và những môi trường cần tăng cường khả năng chống ăn mòn.
Các tiêu chuẩn kỹ thuật thường áp dụng
| Tiêu chuẩn | Đặc điểm và phạm vi ứng dụng |
|---|---|
| ASTM A53 | Ống thép đen và mạ kẽm, loại đúc hoặc hàn |
| ASTM A106 | Ống thép carbon đúc dùng cho dịch vụ nhiệt độ cao |
| API 5L | Ống thép sử dụng trong hệ thống vận chuyển dầu khí và các ngành liên quan |
| ASTM A500 | Ống kết cấu thép carbon tạo hình nguội, loại hàn hoặc đúc |
| GB/T 3091 | Ống thép hàn dùng cho vận chuyển chất lỏng áp suất thấp và các mục đích phù hợp |
Lưu ý kỹ thuật quan trọng: Kích thước OD 76mm là quy cách hệ mét, không hoàn toàn trùng với đường kính ngoài 73,0mm của ống danh nghĩa NPS 2½ theo ASME B36.10M. Do đó, không được tự động quy đổi ống phi 76 x 4mm thành một cấp SCH hoặc khẳng định đáp ứng ASTM/API khi chưa kiểm tra dung sai và chứng chỉ sản phẩm.
| Chất liệu | : | 20#, 45#, Q195, Q215, Q235, 16Mn, Q345. J55, K55, N80, P110, L80/Gr.B X42, X46, X52, X56/X65, X70, C20….VV. | ||
| TIÊU CHUẨN | : | API 5L, ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN… | ||
| XUẤT XỨ | : | NHẬT BẢN, NGA, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU (EU) …… | ||
| SỬ DỤNG | : | Được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí …. |
Ưu điểm khi lựa chọn ống thép 76 x 4mm
Với độ dày thành ống 4mm, sản phẩm tạo được sự cân bằng giữa khối lượng vật liệu, khả năng gia công và độ cứng kết cấu.
Kích thước 76mm cũng thuận tiện cho các công đoạn cắt, hàn, khoan, gia công cơ khí và lắp ráp. Chiều dài 6m phù hợp với nhiều phương án vận chuyển, lưu kho và sản xuất.
Tuy nhiên, khả năng chịu tải hoặc chịu áp lực cụ thể phải được tính toán dựa trên mác thép, chiều dày thực tế, phương pháp sản xuất, điều kiện làm việc và các hệ số an toàn.
Báo giá ống thép 76 x 4mm x 6m
Giá bán ống thép phi 76 dày 4mm phụ thuộc vào chủng loại sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật, số lượng đặt hàng và thời điểm giao hàng.
Đối với các đơn hàng công trình hoặc đơn hàng số lượng lớn, Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường hỗ trợ tư vấn quy cách, tính trọng lượng, xác nhận yêu cầu kỹ thuật và lập báo giá theo nhu cầu thực tế.
Khách hàng nên cung cấp rõ số lượng, tiêu chuẩn, loại ống đúc hoặc hàn, yêu cầu bề mặt và địa điểm giao hàng để nhận báo giá chính xác.
Vì sao lựa chọn Thép Hùng Cường?
Công ty Cổ phần Thép Hùng Cường hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và cung cấp thép ống công nghiệp, tập trung vào các dòng sản phẩm thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống mạ kẽm và vật tư thép phục vụ xây dựng, cơ khí, sản xuất.
Chúng tôi chú trọng việc tư vấn đúng quy cách, lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp và cung cấp thông tin kỹ thuật rõ ràng để khách hàng có cơ sở đánh giá trước khi đặt mua.
Với lợi thế hoạt động tại Hải Phòng, Thép Hùng Cường hướng đến việc đáp ứng nhu cầu vật tư thép cho khách hàng tại khu vực miền Bắc và hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc theo thỏa thuận.
Câu hỏi thường gặp về ống thép phi 76 x 4mm
Ống thép 76 x 4mm x 6m nặng bao nhiêu kg?
Theo công thức barem thép ống, trọng lượng lý thuyết khoảng 42,61 kg/cây 6m.
Ống thép phi 76 có phải DN65 không?
Không hoàn toàn. Ống danh nghĩa DN65/NPS 2½ theo hệ ASME thường có đường kính ngoài 73,0mm. Ống phi 76mm là quy cách khác, cần xác nhận khi lựa chọn phụ kiện kết nối.
Nên lựa chọn ống thép đúc hay ống thép hàn?
Ống thép đúc thích hợp cho những ứng dụng yêu cầu kết cấu không có mối hàn. Ống thép hàn thường có lợi thế về chi phí. Việc lựa chọn phải dựa trên yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành.
Ống thép 76 x 4mm có thể mạ kẽm nhúng nóng không?
Có thể thực hiện mạ kẽm nhúng nóng nếu vật liệu, công nghệ và yêu cầu kỹ thuật phù hợp. Cần xác nhận độ dày thành ống và kích thước sau mạ theo đơn hàng.
Thép Hùng Cường có giao hàng toàn quốc không?
Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn phương án vận chuyển và giao hàng đến địa điểm công trình theo thỏa thuận.
Liên hệ báo giá ống thép 76 x 4mm x 6m
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG CƯỜNG
Đơn vị cung cấp ống thép đúc, ống thép hàn và thép ống công nghiệp nhập khẩu.
0225.3970.590
0913.241.566 – Mr Cường
0934.226.228 – Mr Quang
thephungcuong@gmail.com
www.ongthephungcuong.com
www.hcsteel.vn
Thép Hùng Cường – Đồng hành cùng các công trình và doanh nghiệp trên toàn quốc bằng những giải pháp thép ống phù hợp, chất lượng và hiệu quả.




